nằm vạ

Học thuật
Thân thiện
nằm vạ

Một đứa trẻ nằm vạ trên sàn nhà vì không được mua đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nằm không chịu dậy, thường trên mặt đất, để gây chuyện với ai đó hoặc để bắt đền, đòi hỏi một điều đó. Hành động này thường mang tính chất gây sức ép, biểu thị sự phản đối hoặc yêu cầu được đáp ứng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ đòi mua đồ chơi không được liền nằm vạ ngay giữa siêu thị. (Đứa trẻ đòi mua đồ chơi không được liền nằm vạ ngay giữa siêu thị.)
    • Mấy người bán hàng rong bị phạt, họ nằm vạ trước trụ sở để phản đối. (Mấy người bán hàng rong bị phạt, họ nằm vạ trước trụ sở để phản đối.)
    • Không nên chiều theo mọi đòi hỏi của con trẻ mỗi khi chúng nằm vạ. (Không nên chiều theo mọi đòi hỏi của con trẻ mỗi khi chúng nằm vạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm vạ ăn vạ": Cụm từ thường đi đôi, nhấn mạnh hành vi cố tình gây rối, làm ầm ĩ để đòi hỏi.
    • Kẻ gây tai nạn giả vờ nằm vạ ăn vạ để đòi bồi thường. (Kẻ gây tai nạn giả vờ nằm vạ ăn vạ để đòi bồi thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn vạ (động từ): Hành động gây sự, làm ầm lên để đòi bồi thường hoặc đáp ứng yêu cầu. Thường đi kèm với "nằm vạ".
    • Hắn ta không có lý do chính đáng, chỉ chực chờ cơ hội để ăn vạ người khác. (Hắn ta không có lý do chính đáng, chỉ chực chờ cơ hội để ăn vạ người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm mình làm mẩy: Làm bộ làm tịch, tỏ vẻ giận dỗi, khó chịu để đòi hỏi (thường dùng trong ngữ cảnh ít nghiêm trọng hơn).
  • Cố thủ: Giữ vững vị trí, không chịu thay đổi (nghĩa rộng, có thể dùng ẩn dụ cho thái độ cứng đầu tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Vạ miệng: Nói ra điều không hay dẫn đến tai họa (khác nghĩa, nhưng chung từ "vạ" chỉ điều rủi ro, tai ương).
    • Anh ta bị vạ miệng phát ngôn bừa bãi. (Anh ta bị vạ miệng phát ngôn bừa bãi.)
nằm vạ

Một đứa trẻ nằm vạ trên sàn nhà vì không được mua đồ chơi.

  1. Nằm không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.